von vót

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao nhọn, vươn lên một cách thẳng tắp: "von vót" mô tả hình dáng của sự vật (thường cây cối, núi non) chiều cao vượt trội, phần ngọn nhọn thanh mảnh, tạo cảm giác cao vời vợi.
    • Mang sắc thái gợi tả sự cao lớn, chót vót: "von vót" thường dùng trong văn chương để nhấn mạnh độ cao sự thanh thoát của đối tượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những cây tre von vót bên bờ ao. (Những cây tre mọc thẳng, cao nhọn ở ven ao.)
    • Ngọn núi von vót chọc trời. (Đỉnh núi cao vời vợi, nhọn hoắt, như chạm đến bầu trời.)
    • ấy nhìn lên những ngọn tháp von vót trong thành phố. (Ánh mắt hướng về các ngọn tháp cao thanh mảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "von vót" kết hợp với "cao": nhấn mạnh độ cao vượt bậc.

    • Cao von vót, những cánh rừng già trải dài. (Những cánh rừng già độ cao chót vót, trải dài bất tận.)
  • "von vót" trong văn miêu tả: thường dùng để gợi hình ảnh thơ mộng, hùng vĩ.

    • Bầu trời xanh ngắt, điểm xuyết vài ngọn thông von vót. (Bầu trời xanh, vài cây thông cao nhọn làm điểm nhấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Vót (động từ): gọt, chuốt cho nhọn.

    • Anh ấy vót que tre làm chông. (Anh ấy gọt que tre thành vật nhọn.)
    • Lưu ý: "von vót" từ láy, không phải dạng kép của "vót"; nghĩa của "von vót" khác biệt hoàn toàn với "vót".
  • Chót vót (tính từ): cao dốc đứng, thường gợi cảm giác nguy hiểm.

    • Vách núi chót vót bên vực thẳm. (Vách núi cao dốc đứng bên cạnh vực sâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Chót vót: cao dốc, nhưng thường mang sắc thái hiểm trở hơn.
  • Vời vợi: cao đến mức xa tầm với, gợi cảm giác mênh mông.
  • Cao ngất: rất cao, vượt hẳn lên trên.
Thành ngữ liên quan
  • Cao von vót: cụm từ miêu tả độ cao vượt trội, thường dùng trong thơ ca.
    • Ngọn tháp cao von vót giữa lòng thành phố. (Ngọn tháp cao chót vót, nổi bật giữa thành phố.)

Từ chứa "von vót"